Catalogue Van Arita Bản Mới Nhất | 2025

catalogue-van-arita

Để Quý khách có thể dễ dàng xem & tải về các tài liệu kỹ thuật. Từ van bi, van bướm, van cầu, van cổng, van an toàn,… cho đến các loại phụ kiện đi kèm. Chúng tôi đã tập hợp và trình bày chi tiết trong bài viết này. Bộ catalogue van Arita dưới đây được thiết kế nhằm hỗ trợ Quý anh/chị tra cứu nhanh thông số áp suất, kích thước, vật liệu, ứng dụng cũng như bản vẽ kỹ thuật. Nhằm lựa chọn chính xác loại van phù hợp nhất cho dự án của mình.

Sau đây là danh mục chi tiết:

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN CỔNG

Tên van Link catalogue
Van cổng 

– Thân đồng ( Brass )

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – BRASS GATE VALVE SCREW END BSPT ( ARV-1001SE ) – NEW.2025
Van cổng 

– Thân đồng ( Bronze )

– Kết nối ren BSPT PN16

ARITA – BRONZE GATE VALVE SE PN16 ( BRZG-S-PN16)
Van cổng ty chìm

– Thân & Đĩa: Gang CI ( Cast Iron )

– Seal: Inox

– Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – CI GATE VALVE NRS STEM PN16 ( ARV-801FE(D)-NR )
Van cổng ty chìm sơn phủ Epoxy

– Thân: Gang DI Epoxy ( Ductile Iron )

– Đĩa: Gang + EPDM

– Kết nối bích BS4504 PN16

ARITA – DI NRS GATE VALVE PN16 ( DIG-NR-PN16 ) ARITA – DI GATE VALVE NRS STEM FLANG END PN16 ( DIG-NR-PN16 ( VS2 )
Van cổng ty nổi ( OS&Y )

– Thân & Đĩa: Gang CI ( Cast Iron )

– Seal: Inox

– Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – CI GATE VALVE RS STEM PN16 ( ARV-801FE(D)-R )
Van cổng ty nổi ( OS&Y ) phủ epoxy

– Thân: Gang DI Epoxy

– Đĩa: Gang + EPDM

– Kết nối bích BS4504 PN16

ARITA – DI GATE VALVE RS STEM FLANG END PN16 ( DIG-R-PN16 (VS2)
Van cổng ty nổi ( OS&Y ) kèm công tắc giám sát

– Thân: Gang DI Epoxy

– Đĩa: Gang + EPDM

– Kết nối bích  PN16

Công tắc giám sát Omron:ARITA – DI OS&Y GATE VALVE RS STEM PN16 OMRON SWITCH ( DIG-R-PN16 D4MC ) (VS2) – DN50-DN400

Công tắc giám sát Potter: ARITA – DI GATE VALVE RI-SING STEM PN16 + POTER ( DIG-R-PN16 (VS2) + POTTER )

Van cổng inox nối ren 

– Thân & Đĩa: SS316/ 304 ( CF8/ CF8M)

– Seat: PTFE

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – SS GATE VALVE SCREW END BSPT

 

Van cổng inox ty nổi 

– Thân & Đĩa: SS316/SS304 ( CF8M/ CF8)

– Kết nối bích JIS10K/ PN16, Áp lực làm việc 16 Bar

Kết nối JIS10K: ARITA – SS304 GATE VALVE RI-SING JIS10K FE

Kết nối ANSI: ARITA – SS GATE VALVE RI-SING ANSI 150 ( ARV-101FE(A) )

Ngoài ra, chúng tôi còn dòng PN25 với vật liệu thép hoặc lựa chọn nối bích ANSI. Quý anh chị cần những dòng trên, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.

HOTLINE: 08 222 56 444.

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN BƯỚM

Tên van Link catalogue
Van bướm tay gạt

– Thân gang CI, Đĩa CF8, Seat EPDM

– Kết nối Wafer kẹp bích PN16

ARITA – CI BUTTERFLY LEVER PN16 – NEW ( CBV-L-UF-PN16).2025
Van bướm tay quay

– Thân gang CI, Đĩa CF8, Seat EPDM

– Kết nối Wafer kẹp bích PN16

ARITA – CI BUTTERFLY VALVE GEAR WAFER TYPE PN16 – CBV-G-UF-PN16 ( STATUS TYPE ).2025
Van bướm tín hiệu Dòng tay gạt: ARITA – CI BUTTERFLY LEVER + LIMITH SWITCH NEW (CBV-L-UF-PN16+APL-210N)2025

Dòng tay quay: ARITA – CI BUTTERFLY VALVE GEAR BOX WAFER TYPE PN16 + LIMITH SWITCH ( CBV-G-UF-PN16 + APL-210N )

Van bướm tay gạt

– Thân & Đĩa: SS316/ 304 ( CF8M), Seat: EPDM/NBR/ PTFE

– Kết nối Wafer kẹp bích 

ARITA – SS BUTTERFLY L&G WAFER TYPE ( ARV-WT112(U) )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN BI

Tên van Link catalogue
Van bi tay gạt

Thân đồng ( Brass), Seat PTFE

– Kết nối ren BSPT PN40

ARITA – BRASS BALL VALVE PN40 SE ( AF600 )
Van bi tay gạt 1PC/2PC/3PC nối ren:

– Thân: SS304 ( CF8)/ SS316 (CF8M)

–  Seat PTFE/ R-PTFE

– Kết nối ren BSPT/ NPT 1000 WOG

Dòng van bi 1PC: ARITA – SS, 1PC BALL VALVE SE

Dòng van bi 2PC: ARITA – SS, 2PC BALL VALVE SE

Dòng van bi 3PC: ARITA – SS, 3PC BALL VALVE SE

Van bi tay gạt 3PC nối hàn:

– Thân: SS304 ( CF8)

– Seat R-PTFE

– Kết nối hàn Socket Weld/  Butt  Weld 

–  1000 WOG

Socket Weld:Arita – SS Ball Valve-Full Port-3PC-Socket-Weld ARV-100SW-3PC

Butt  Weld: ARITA – SS, 3PC BALL VALVE BW

 

Van bi tay gạt 2PC

– Thân: Gang CI

– Ball: Inox, Seat PTFE

– Kết nối bích JIS10K/ BS/ ANSI

–  Áp lực làm việc 16 Bar

JIS10K:catalogue van bi 2 mảnh thân gang

BS: ARITA – CI BALL VALVE GEAR TYPE PN16 FE ( ARV-800FE(D)-G )

ANSI:ARITA – CI BALL VALVE ANSI#150 ( ARV-800FE(A) )

Van bi tay gạt 2PC – Tay gạt Inox

– Thân: SS304 ( CF8)/ 316 (CF8M)

– Bi chắn Inox, Seat PTFE

– Kết nối bích PN16/ JIS10K/ ANSI

– Áp lực làm việc 16 Bar

JIS10K: ARITA – SS BALL VALVE JIS10K FULL INOX HANDLE ( ARV-100FE(J) )

BS: ARITA – SS BALL VALVE PN16 FE

ANSI: ARITA – SS BALL VALVE 2PC 150LBS ( ARV-100FE(A)-2PC )

van hơi công nghiệp
van hơi công nghiệp

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN CẦU

Tên van Link catalogue
Van cầu thép (dùng cho hơi, nước nóng,… không dùng cho dầu nóng)

– Thân: Thép Cacbon

– Đĩa: Thép

– Kết nối: DIN PN40/ PN16

Dòng PN40: ARITA – CS GLOBE VALVE S-PATTERN PN16 ( ARV-202FE(D)-SP PN16 )

Dòng PN16: ARITA – CS GLOBE VALVE S-PATTERN PN40 ( ARV-202FE(D)-SP PN40 )

Globe Valve Bellow Seal  ( Van cầu thép Bellow Seal )

– Thân: Thép Cacbon

– Đĩa: Thép

– Kết nối: DIN PN40/ PN16

(Dùng được cả cho cho dầu nóng)

Dòng PN16: ARITA – CS BELLOW SEAL GLOBE VALVE PN16 ( ARV-202FE(D)-BS-PN16 )

Dòng PN40: ARITA – CS BELLOW SEAL GLOBE VALVE PN40 ( ARV-202FE(D)-BS-PN40 )

Globe Valve S-Parttern ( Van cầu chữ ngã )

– Thân: Gang ( Cast Iron)

– Đĩa: Thép

– Kết nối bích: DIN PN16

ARITA – CI GLOBE VALVE S-PARTTERN PN16 FE
Globe Valve S-Parttern ( Van cầu chữ ngã )

Thân:inox 304

– Đĩa: inox 304

– Kết nối bích: ANSI/ BS/ JIS

ARITA – SS GLOBE VALVE JIS10K ( ARV-102FE(J)
Globe Valve S-Parttern ( Van cầu chữ ngã )

– Thân:inox 304

– Đĩa: inox 304

– Kết nối ren BSPT

ARITA – SS GLOBE VALVE SE ( ARV-102SE )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN 1 CHIỀU

Tên van Link catalogue
Van 1 chiều lá lật ( Swing check valve )

– Thân đồng ( Brass )

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – BRASS SWING CHECK VALVE SCREW END BSPT ( ARV-1003SE ) – NEW.2025
Van 1 chiều lá lật ( Swing check valve )

– Thân & Đĩa: SS304 ( CF8)

– Seat: PTFE

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – SS SWING CHECK VALVE SCREW END SE ( ARV-103SE )
Van 1 chiều lò xo ( Spring check valve )

– Thân & Đĩa: SS304 ( CF8)/ CF8M/ Đồng 

– Seat: PTFE

– Kết nối ren BSPT 1000 WOG

Van inox: ARITA – SS SPRING CHECK VALVE SE

Van đồng: ARITA – BRASS SPRING CHECK VALVE SE PN10 – PN16

Van 1 chiều lá lật ( Swing check valve )

– Thân & Đĩa: Gang CI

– Seal: Inox

– Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – CI SWING CHECK VALVE JIS10K ( ARV-SWJ74820 )
Van 1 chiều lá lật ( Swing check valve )

– Thân: Gang DI Epoxy

– Đĩa: Gang DI

– Kết nối bích BS4504 PN16

ARITA – DI SWING CHECK VALVE PN16 ( DI-SC-PN16 )
Van 1 chiều lá lật ( Swing check valve )

– Thân & Đĩa: SS304 ( CF8)

– Kết nối bích JIS10K

– Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – SS304 SWING CHECK VALVE JIS10K FE
Van 1 chiều bướm 2 cánh lật ( Wafer check valve Dual Plate )

– Thân & Đĩa: SS304 ( CF8)/ SS304 (CF8M)

– Seat: EPDM/NBR

– Kết nối Wafer kẹp bích 

Dòng 304: ARITA – SS WAFER CHECK VALVE PN10, PN16 ( ARV-109WT(U)-S )

Dòng 316: ARITA – SS316 WAFER CHECK PN16 FE.

Van 1 chiều bướm 2 cánh lật ( Wafer check valve Dual Plate )

– Thân: Gang CI, Đĩa: CF8, Seat EPDM

ARITA – CI WAFER CHECK VALVE PN16 ( ARV-WDU420211 )
Lift check valve S-Parttern ( Van 1 chiều chữ ngã )

– Thân: Thép Cacbon

– Đĩa: Thép

– Kết nối bích: DIN PN16/ PN40

Dòng PN16: ARITA – CAST STEEL LIFT CHECK VALVE PN16 ( CSC-S-PN16 )

Dòng PN40: ARITA – CAST STEEL LIFT CHECK VALVE PN40 ( CSC-S-PN40 )

Lift check valve S-Parttern ( Van 1 chiều chữ ngã )

– Thân: gang

– Kết nối bích: DIN PN16

ARITA – CI LIFT CHECK PN16 ( CIC-S-PN16 )
Van 1 chiều lò xo kiểu êm (silent check valve) 

– Thân: Gang DI Epoxy

– Kết nối bích BS4504 PN16

Note: van chuyên dùng cho hệ thống bơm, đóng ngắt êm

ARITA – DI SILENT CHECK VALVE PN16 ( DI-SLC-PN16 )
Van 1 chiều lò xo kiểu êm (silent check valve) 

– Thân: Cast steel

– Kết nối bích PN25

Note: van chuyên dùng cho hệ thống bơm, đóng ngắt êm

ARITA – CS SILENT CHECK VALVE PN25 ( CS-SLC-PN25 )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG LỌC Y

Tên van Link catalogue
Lọc Y

– Thân đồng ( Brass ), Lưới lọc Inox

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – BRASS Y-STRAINER (ARF-1005SE)
Lọc Y

– Thân SS304 (CF8), Lưới lọc Inox

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 40 Bar

Dòng inox 304: ARITA – SS304 Y-STRAINER SE PN40

Dòng inox 316: ARITA – SS316 Y-STRAINER SE PN40

Lọc Y

– Thân gang CI, Lưới lọc Inox

– Kết nối bích JIS10K, Áp lực làm việc 16 Bar

ARITA – CI Y-STRAINER JIS10K ( ARF-805FE(J) )
Lọc Y

– Thân gang DI Epoxy

– Kết nối bích 

ARITA – DI Y-STRAINER PN16 ( ( DI-YS-PN16 )
Lọc Y

– Thân SS304 (CF8), Lưới lọc Inox

–  Kết nối bích 

ARITA – SS Y-STRAINER JIS10K (ARV-105FE(J))
Y-Strainer ( Lọc Y )

– Thân: Thép Cacbon

– Kết nối bích: DIN PN16

Dòng PN16: ARITA – CS Y-STRAINER FLANGE END PN16 ( ARV-205FE(D)-PN16 )

Dòng PN40: ARITA – CS Y-STRAINER FLANGE END PN40 ( ARV-205FE(D)-PN40 )

arita chính hãnh
arita chính hãnh

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN PHAO

Tên van Link catalogue
Float valve ( Van phao )

– Thân, trục, phao: Inox 304

– Kết nối ren BSPT PN10

ARITA – SS304 FLOAT VALVE SE PN10
Float valve ( Van phao )

– Thân gang DI Epoxy

–  Kết nối bích DIN PN16

ARITA – DI FLOAT VALVE PN16 ( ARV-100X ).2024
van-giam-ap-luc-nuoc-noi-bich

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN GIẢM ÁP 

Tên van Link catalogue
Pressure Reducing Valve ( Van giảm áp ) dùng cho nước

– Thân: Đồng ( Brass )

– Kết nối ren BSPT PN16

ARITA – BRASS PRESSURE REDUCING SE PN16 (BPRV200)
Pressure Reducing Valve ( Van giảm áp )  dùng cho nước

– Thân: Gang DI Epoxy

– Kết nối bích: DIN PN16

Nhiệt độ làm việc Max 80 độ C

Ghi chú: Pilot inox

ARITA – DI PRESSURE REDUCING VALVE PN16 (200X-16Q) – SS PILOT.2024
Pressure Reducing Valve ( Van giảm áp )  dùng cho nước

– Thân: WCB

– Kết nối bích: DIN PN25

ARITA – CAST STEEL PRESSURE REDUCING VALVE PN25 ( PPRV-W )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN AN TOÀN 

Tên van Link catalogue
Van an toàn thép  ARITA – CS SAFETY LEVER PN16 ( ARV-207FE(D) )
van an toàn đồng ARITA – BRONZE SAFETY VALVE SE ( ARV-907SE, ARV-907SE(LE) )
Pressure Relift Valve ( Van xả áp an toàn ) – dùng cho nước:

– Thân: Gang DI Epoxy

– Kết nối bích: DIN PN16

ARITA – DI WATER RELIFT VALVE PN16 (500X-16Q) – SS PILOT.2024
Pressure Relift Valve ( Van xả áp an toàn ) – dùng cho nước:

– Thân: cast steel

– Kết nối bích: DIN PN25

ARITA – CS PRESSURE RELIFT VALVE PN25 ( 500X-25Q )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN CHÂN/ RỌ HÚT

Tên van Link catalogue
Brass Foot Valve ( Van chân )

– Thân: Đồng ( Brass ), Lưới lọc Inox

– Kết nối ren BSPT

ARITA – BRASS FOOT VALVE SE PN10 – PN16
Brass Foot Valve ( Van chân )

– Thân:& lưới lọc: Inox

– Kết nối ren BSPT

Arita SS Foot Valve Screwed End
Ductile Iron Foot Valve ( Van chân )

– Thân: Gang DI Epoxy, Lưới lọc Inox

– Kết nối bích PN16/ JIS10K

– Áp lực làm việc 16 Bar

Bích JIS10K: ARITA – DI FOOT VALVE JIS10K FE ( AFV-FE )

Bích BS: ARITA – DI FOOT VALVE PN16 ( AFV-FE )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN XẢ KHÍ

Tên van Link catalogue
Auto Air Valve ( Van xả khí tự động ) nối ren: 

– Thân gang CI/ DI/ INOX

– Kết nối ren BSPT PN10

Van xả khí CI: ARITA – CI AUTO AIR VENT SE PN10 ( ARV-811SE )

Van xả khí DI: ARITA – DI AIR VENT PN16 ( DI-AV-SE )

Van xả khí INOX: ARITA – SS AIR VENT SE

Auto Air Valve ( Van xả khí tự động ) – FM

– Thân gang DI

– Kết nối ren BSPT, 200PSI

FM AIR VENT SE ( AFF-AV-97N )

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA DÒNG VAN CÂN BẰNG

Tên van Link catalogue
Balancing valve ( Van cân bằng )

– Thân đồng ( Brass )

– Kết nối ren BSPT PN25

ARITA – BRASS BALANCING VALVE SE PN25 ( SBT )
Balancing valve ( Van cân bằng )

– Thân gang ( Ductile Iron )

– Kết nối bích PN16

ARITA – DI DIFFERENTIAL PRESSURE BALANCING VALVE FE PN16 (DPB)

BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA – PHỤ KIỆN ĐƯỢC PHÂN PHỐI BỞI UNIMECH VIỆT NAM

Tên van Link catalogue
Kính quan sát ( Sight Glass ) W/O Flapper

– Thân gang CI

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 10 Bar

ARITA – CI SIGHT GLASS WO FLAPPER FE ( ARF-808FE(J) )
Khớp nối mềm cao su cầu đơn

– Thân cao su EPDM, mặt bích thép

– Kết nối bích 

Q-FLEX – RUBBER SINGLE BELLOW QSFC – NEW
Khớp nối mềm cao su cầu đôi

– Thân cao su EPDM, Union Gang

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

QFLEX – RUBBER DOUBLE BELLOW QFTU
Khớp nối mềm Inox 

– Thân & mặt bích: inox SS304

– Kết nối bích PN16

Chiều dài 2 đầu bích L=300mm

STAINLESS STEEL FLEXIBLE JOINT FLANGE END ( SSFH-FE )
Khớp nối mềm Inox 

– Thân SS304, Union: SS304

– Kết nối ren BSPT, Áp lực làm việc 16 Bar

Chiều dài 2 đầu ren L=300mm

STAINLESS STEEL FLEXIBLE JOINT UNION TYPE ( SSFH-SE )
Đồng hồ áp suất Dòng P110: UNIJIN – PRESSURE GAUGE P110

Dòng P250: UNIJIN – PRESSURE GAUGE P250

Dòng P252: UNIJIN – PRESSURE GAUGE P252

Đồng hồ nhiệt  Dòng T110: UNIJIN – TEMPERATURE GAUGE T110

Dòng T120: UNIJIN – BI-METAL THERMOMETER T120

Nhiệt kế (T400) Dòng T400S +  T400L: UNIJIN – GLASS THERMOMETER T40

DANH MỤC CATALOGUE ĐẦU ĐIỀU KHIỂN KÈM THEO VAN

Van điện ON/OFF: ARITA – ON-OFF ELECTRIC ACTUATOR MODEL QT

Van điện modunating: ARITA – MODULATING – ELECTRIC ACTUATOR MODEL QT

Van điều khiển khí nén:ARITA – PNEUMATIC

THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN BẢNG DANH MỤC CATALOGUE VAN ARITA

===========================================

Công Ty TNHH Unimech Việt Nam 

  • Trụ sở chính: Lầu 3, 259 Cộng Hòa, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Kho HCM: đường 326 Bình Mỹ, X. Bình Mỹ, H. Củ Chi, TP HCM. 
  • Chi nhánh Hà Nội(văn phòng và kho): 267 Đ. Quang Trung, P. Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. 
  • Hotline: 08 222 56 444
  • Email: bichdieu.le@unimech.vn
  • Page:https://www.facebook.com/profile.php?id=100088837099670&ref=embed_page
  • Thông tin về nhà sản xuất van, Quý vị xem: TẠI ĐÂY
  • Thông tin về chúng tôi – nhà nhập khẩu, Quý vị xem:  TẠI ĐÂY

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 08222 56 444
Liên Hệ Chúng Tôi Nhắn tin Facebook Zalo: 08222 56 444